Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tuất · con chó

Sinh năm 1934 (Giáp Tuất) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Sơn Đầu Hỏa
  • Thiên can Giáp

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMão
  • ⚡ Lục xungThìn
  • 🌧️ Lục hạiDậu

Mệnh nạp âm Sơn Đầu Hỏa (Hỏa), thiên can Giáp ngũ hợp với can Kỷ. Đọc về tuổi Tuất.

Năm âm lịch 1934 bắt đầu từ Tết 14/2/1934. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Quý Dậu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Tuất. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1934 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1922 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1923 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1924 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1925 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1926 Bính DầnLư Trung HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1927 Đinh MãoLư Trung HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1928 Mậu ThìnĐại Lâm MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1929 Kỷ TỵĐại Lâm MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1930 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1931 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1932 Nhâm ThânKiếm Phong KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1933 Quý DậuKiếm Phong KimCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1943 Quý MùiDương Liễu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1922 đến 1946, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Tuất: 1926 (Bính Dần), 1927 (Đinh Mão), 1929 (Kỷ Tỵ), 1939 (Kỷ Mão), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1946 (Bính Tuất).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1940 (Canh Thìn), 1941 (Tân Tỵ), 1945 (Ất Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1934 lấy vợ, nữ 1934 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1934 và nữ sinh năm 1934 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1926 (Bính Dần), 1927 (Đinh Mão), 1929 (Kỷ Tỵ), 1939 (Kỷ Mão), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1946 (Bính Tuất).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.