Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Thìn · con rồng

Sinh năm 1940 (Canh Thìn) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Kim ⚔️
  • Mệnh Bạch Lạp Kim
  • Thiên can Canh

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpDậu
  • ⚡ Lục xungTuất
  • 🌧️ Lục hạiMão

Mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (Kim), thiên can Canh ngũ hợp với can Ất. Đọc về tuổi Thìn.

Năm âm lịch 1940 bắt đầu từ Tết 8/2/1940. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Kỷ Mão.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Thìn. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1940 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1928 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1929 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1930 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1931 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1932 Nhâm ThânKiếm Phong KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1933 Quý DậuKiếm Phong KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1951 Tân MãoTùng Bách MộcCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1928 đến 1952, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Canh Thìn: 1932 (Nhâm Thân), 1933 (Quý Dậu), 1938 (Mậu Dần), 1945 (Ất Dậu), 1952 (Nhâm Thìn).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1934 (Giáp Tuất), 1951 (Tân Mão). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1940 lấy vợ, nữ 1940 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1940 và nữ sinh năm 1940 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1932 (Nhâm Thân), 1933 (Quý Dậu), 1938 (Mậu Dần), 1945 (Ất Dậu), 1952 (Nhâm Thìn).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.