Tuổi Ngọ · con ngựa
Sinh năm 1942 (Nhâm Ngọ) hợp với tuổi nào?
- Hệ Mộc 🌿
- Mệnh Dương Liễu Mộc
- Thiên can Nhâm
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
- 💞 Lục hợpMùi
- ⚡ Lục xungTý
- 🌧️ Lục hạiSửu
Mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (Mộc), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Ngọ.
Năm âm lịch 1942 bắt đầu từ Tết 15/2/1942. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Tỵ.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Ngọ. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1942 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1930 Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1931 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1932 Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1933 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Cần dung hòa | Bình hòa | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1934 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1935 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1936 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1937 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1938 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1939 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Bình hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1940 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1941 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1943 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1944 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1945 Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1946 Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1947 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1948 Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1949 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1950 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1951 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1952 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1953 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1954 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
Tóm tắt
Trong khoảng 1930 đến 1954, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Ngọ: 1934 (Giáp Tuất), 1935 (Ất Hợi), 1944 (Giáp Thân), 1945 (Ất Dậu), 1950 (Canh Dần).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1939 (Kỷ Mão). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1942 lấy vợ, nữ 1942 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1942 và nữ sinh năm 1942 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1934 (Giáp Tuất), 1935 (Ất Hợi), 1944 (Giáp Thân), 1945 (Ất Dậu), 1950 (Canh Dần).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.