Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Thân · con khỉ

Sinh năm 1944 (Giáp Thân) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Tuyền Trung Thủy
  • Thiên can Giáp

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpTỵ
  • ⚡ Lục xungDần
  • 🌧️ Lục hạiHợi

Mệnh nạp âm Tuyền Trung Thủy (Thủy), thiên can Giáp ngũ hợp với can Kỷ. Đọc về tuổi Thân.

Năm âm lịch 1944 bắt đầu từ Tết 25/1/1944. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Quý Mùi.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Thân. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1944 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1932 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1933 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1943 Quý MùiDương Liễu MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1946 Bính TuấtỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1950 Canh DầnTùng Bách MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1951 Tân MãoTùng Bách MộcThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1954 Giáp NgọSa Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1932 đến 1956, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Giáp Thân: 1932 (Nhâm Thân), 1933 (Quý Dậu), 1936 (Bính Tý), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1952 (Nhâm Thìn), 1953 (Quý Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1935 (Ất Hợi), 1938 (Mậu Dần). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1944 lấy vợ, nữ 1944 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1944 và nữ sinh năm 1944 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1932 (Nhâm Thân), 1933 (Quý Dậu), 1936 (Bính Tý), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi), 1952 (Nhâm Thìn), 1953 (Quý Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.