Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tuất · con chó

Sinh năm 1946 (Bính Tuất) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Ốc Thượng Thổ
  • Thiên can Bính

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMão
  • ⚡ Lục xungThìn
  • 🌧️ Lục hạiDậu

Mệnh nạp âm Ốc Thượng Thổ (Thổ), thiên can Bính ngũ hợp với can Tân. Đọc về tuổi Tuất.

Năm âm lịch 1946 bắt đầu từ Tết 2/2/1946. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Ất Dậu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Tuất. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1946 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1934 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1935 Ất HợiSơn Đầu HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1936 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1937 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1938 Mậu DầnThành Đầu ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1939 Kỷ MãoThành Đầu ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1940 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1941 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1942 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1943 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1944 Giáp ThânTuyền Trung ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1945 Ất DậuTuyền Trung ThủyCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1947 Đinh HợiỐc Thượng ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1948 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1949 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1950 Canh DầnTùng Bách MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1951 Tân MãoTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1954 Giáp NgọSa Trung KimThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1955 Ất MùiSa Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1934 đến 1958, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Tuất: 1934 (Giáp Tuất), 1935 (Ất Hợi), 1938 (Mậu Dần), 1939 (Kỷ Mão), 1941 (Tân Tỵ), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1943 (Quý Mùi), 1952 (Nhâm Thìn), 1953 (Quý Tỵ). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1946 lấy vợ, nữ 1946 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1946 và nữ sinh năm 1946 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1934 (Giáp Tuất), 1935 (Ất Hợi), 1938 (Mậu Dần), 1939 (Kỷ Mão), 1941 (Tân Tỵ), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.