Tuổi Tý · con chuột
Sinh năm 1948 (Mậu Tý) hợp với tuổi nào?
- Hệ Hỏa 🔥
- Mệnh Tích Lịch Hỏa
- Thiên can Mậu
Hợp, xung, hại nhìn nhanh
- 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
- 💞 Lục hợpSửu
- ⚡ Lục xungNgọ
- 🌧️ Lục hạiMùi
Mệnh nạp âm Tích Lịch Hỏa (Hỏa), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Tý.
Năm âm lịch 1948 bắt đầu từ Tết 10/2/1948. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Hợi.
Dễ hợp vibe 💚
Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Tý. Bấm một thẻ để xem giải thích.
Cần dung hòa ⚡
Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.
Bảng so tuổi 1948 với từng năm sinh
Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.
| Năm sinh | Mệnh | Nạp âm | Thiên can | Địa chi | Tóm tắt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1936 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1937 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1938 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1939 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1940 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1941 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1942 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Thuận | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1943 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Thuận | Thuận | Cần dung hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1944 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1945 Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Bình hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1946 Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1947 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1949 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Bình hòa | Bình hòa | Thuận | Khá bình hòa |
| 1950 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1951 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1952 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Thuận | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1953 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Cần dung hòa | Thuận | Bình hòa | Có điểm hợp, có điểm cần dung hòa |
| 1954 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1955 Ất Mùi | Sa Trung Kim | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Cần dung hòa | Nhiều điểm cần dung hòa |
| 1956 Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Bình hòa | Thuận | Thuận | Nhiều điểm hòa hợp |
| 1957 Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Bình hòa | Thuận | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1958 Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1959 Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Thuận | Bình hòa | Bình hòa | Khá bình hòa |
| 1960 Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thuận | Thuận | Bình hòa | Nhiều điểm hòa hợp |
Tóm tắt
Trong khoảng 1936 đến 1960, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Tý: 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi), 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1956 (Bính Thân), 1960 (Canh Tý).
Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1945 (Ất Dậu), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.
Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.
Nam 1948 lấy vợ, nữ 1948 lấy chồng tuổi nào?
Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1948 và nữ sinh năm 1948 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi), 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1956 (Bính Thân), 1960 (Canh Tý).
Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.