Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dần · con hổ

Sinh năm 1962 (Nhâm Dần) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Kim ⚔️
  • Mệnh Kim Bạch Kim
  • Thiên can Nhâm

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpHợi
  • ⚡ Lục xungThân
  • 🌧️ Lục hạiTỵ

Mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (Kim), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Dần.

Năm âm lịch 1962 bắt đầu từ Tết 5/2/1962. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Sửu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Dần. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1962 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1950 Canh DầnTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1951 Tân MãoTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1954 Giáp NgọSa Trung KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1955 Ất MùiSa Trung KimBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1961 Tân SửuBích Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1963 Quý MãoKim Bạch KimBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1972 Nhâm TýTang Đố MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1950 đến 1974, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Dần: 1954 (Giáp Ngọ), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu), 1967 (Đinh Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1956 (Bính Thân). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1962 lấy vợ, nữ 1962 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1962 và nữ sinh năm 1962 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1954 (Giáp Ngọ), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu), 1967 (Đinh Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.