Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Sửu · con trâu

Sinh năm 1985 (Ất Sửu) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Kim ⚔️
  • Mệnh Hải Trung Kim
  • Thiên can Ất

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpTý
  • ⚡ Lục xungMùi
  • 🌧️ Lục hạiNgọ

Mệnh nạp âm Hải Trung Kim (Kim), thiên can Ất ngũ hợp với can Canh. Đọc về tuổi Sửu.

Năm âm lịch 1985 bắt đầu từ Tết 21/1/1985. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Giáp Tý.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Sửu. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1985 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1973 Quý SửuTang Đố MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1984 Giáp TýHải Trung KimBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1973 đến 1997, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Sửu: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1982 (Nhâm Tuất), 1983 (Quý Hợi), 1993 (Quý Dậu), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi), 1988 (Mậu Thìn). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1985 lấy vợ, nữ 1985 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1985 và nữ sinh năm 1985 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1982 (Nhâm Tuất), 1983 (Quý Hợi), 1993 (Quý Dậu), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.