Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tỵ · con rắn

Sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Đại Lâm Mộc
  • Thiên can Kỷ

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpThân
  • ⚡ Lục xungHợi
  • 🌧️ Lục hạiDần

Mệnh nạp âm Đại Lâm Mộc (Mộc), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Tỵ.

Năm âm lịch 1989 bắt đầu từ Tết 6/2/1989. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Thìn.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Tỵ. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1989 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1998 Mậu DầnThành Đầu ThổCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1999 Kỷ MãoThành Đầu ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2000 Canh ThìnBạch Lạp KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2001 Tân TỵBạch Lạp KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1977 đến 2001, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Tỵ: 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1987 (Đinh Mão), 1994 (Giáp Tuất), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1998 (Mậu Dần). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1989 lấy vợ, nữ 1989 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1989 và nữ sinh năm 1989 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1987 (Đinh Mão), 1994 (Giáp Tuất), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.