Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tỵ · con rắn

Sinh năm 1965 (Ất Tỵ) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Hỏa 🔥
  • Mệnh Phúc Đăng Hỏa
  • Thiên can Ất

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpThân
  • ⚡ Lục xungHợi
  • 🌧️ Lục hạiDần

Mệnh nạp âm Phúc Đăng Hỏa (Hỏa), thiên can Ất ngũ hợp với can Canh. Đọc về tuổi Tỵ.

Năm âm lịch 1965 bắt đầu từ Tết 1/2/1965. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Giáp Thìn.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Tỵ. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1965 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1953 Quý TỵTrường Lưu ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1954 Giáp NgọSa Trung KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1955 Ất MùiSa Trung KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1961 Tân SửuBích Thượng ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1953 đến 1977, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Ất Tỵ: 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1965 lấy vợ, nữ 1965 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1965 và nữ sinh năm 1965 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.