Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Ngọ · con ngựa

Sinh năm 1966 (Bính Ngọ) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thủy 🌊
  • Mệnh Thiên Hà Thủy
  • Thiên can Bính

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpMùi
  • ⚡ Lục xungTý
  • 🌧️ Lục hạiSửu

Mệnh nạp âm Thiên Hà Thủy (Thủy), thiên can Bính ngũ hợp với can Tân. Đọc về tuổi Ngọ.

Năm âm lịch 1966 bắt đầu từ Tết 21/1/1966. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Ất Tỵ.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Ngọ. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1966 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1954 Giáp NgọSa Trung KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1955 Ất MùiSa Trung KimThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1960 Canh TýBích Thượng ThổCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1972 Nhâm TýTang Đố MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1954 đến 1978, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Bính Ngọ: 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1960 (Canh Tý). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1966 lấy vợ, nữ 1966 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1966 và nữ sinh năm 1966 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi), 1958 (Mậu Tuất), 1959 (Kỷ Hợi), 1971 (Tân Hợi), 1974 (Giáp Dần).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.