Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Thân · con khỉ

Sinh năm 1968 (Mậu Thân) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Đại Trạch Thổ
  • Thiên can Mậu

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpTỵ
  • ⚡ Lục xungDần
  • 🌧️ Lục hạiHợi

Mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (Thổ), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Thân.

Năm âm lịch 1968 bắt đầu từ Tết 29/1/1968. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Mùi.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Thân. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1968 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1956 Bính ThânSơn Hạ HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1961 Tân SửuBích Thượng ThổBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1972 Nhâm TýTang Đố MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1956 đến 1980, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Thân: 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1963 (Quý Mão), 1970 (Canh Tuất), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1959 (Kỷ Hợi), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1968 lấy vợ, nữ 1968 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1968 và nữ sinh năm 1968 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1963 (Quý Mão), 1970 (Canh Tuất), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.