Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dậu · con gà

Sinh năm 1969 (Kỷ Dậu) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Đại Trạch Thổ
  • Thiên can Kỷ

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpTỵ, Dậu, Sửu
  • 💞 Lục hợpThìn
  • ⚡ Lục xungMão
  • 🌧️ Lục hạiTuất

Mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (Thổ), thiên can Kỷ ngũ hợp với can Giáp. Đọc về tuổi Dậu.

Năm âm lịch 1969 bắt đầu từ Tết 16/2/1969. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Mậu Thân.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Dậu. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1969 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1957 Đinh DậuSơn Hạ HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1958 Mậu TuấtBình Địa MộcCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1959 Kỷ HợiBình Địa MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1960 Canh TýBích Thượng ThổBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1972 Nhâm TýTang Đố MộcCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1976 Bính ThìnSa Trung ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1977 Đinh TỵSa Trung ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1957 đến 1981, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Kỷ Dậu: 1957 (Đinh Dậu), 1961 (Tân Sửu), 1964 (Giáp Thìn), 1971 (Tân Hợi), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1958 (Mậu Tuất), 1972 (Nhâm Tý), 1975 (Ất Mão). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1969 lấy vợ, nữ 1969 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1969 và nữ sinh năm 1969 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1957 (Đinh Dậu), 1961 (Tân Sửu), 1964 (Giáp Thìn), 1971 (Tân Hợi), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.