Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Mùi · con dê

Sinh năm 1991 (Tân Mùi) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Lộ Bàng Thổ
  • Thiên can Tân

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpHợi, Mão, Mùi
  • 💞 Lục hợpNgọ
  • ⚡ Lục xungSửu
  • 🌧️ Lục hạiTý

Mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (Thổ), thiên can Tân ngũ hợp với can Bính. Đọc về tuổi Mùi.

Năm âm lịch 1991 bắt đầu từ Tết 15/2/1991. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Canh Ngọ.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Mùi. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1991 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1985 Ất SửuHải Trung KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1993 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1998 Mậu DầnThành Đầu ThổBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1999 Kỷ MãoThành Đầu ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
2000 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
2001 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
2002 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2003 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1979 đến 2003, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Tân Mùi: 1979 (Kỷ Mùi), 1986 (Bính Dần), 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1999 (Kỷ Mão).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1997 (Đinh Sửu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1991 lấy vợ, nữ 1991 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1991 và nữ sinh năm 1991 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1979 (Kỷ Mùi), 1986 (Bính Dần), 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1999 (Kỷ Mão).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.