Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Thân · con khỉ

Sinh năm 1992 (Nhâm Thân) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Kim ⚔️
  • Mệnh Kiếm Phong Kim
  • Thiên can Nhâm

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpTỵ
  • ⚡ Lục xungDần
  • 🌧️ Lục hạiHợi

Mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (Kim), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Thân.

Năm âm lịch 1992 bắt đầu từ Tết 4/2/1992. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Mùi.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Thân. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1992 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyThuậnBình hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1985 Ất SửuHải Trung KimBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1986 Bính DầnLư Trung HỏaCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1993 Quý DậuKiếm Phong KimBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaCần dung hòaThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1998 Mậu DầnThành Đầu ThổThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1999 Kỷ MãoThành Đầu ThổThuậnCần dung hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2000 Canh ThìnBạch Lạp KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
2001 Tân TỵBạch Lạp KimBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
2002 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2003 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2004 Giáp ThânTuyền Trung ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp

Tóm tắt

Trong khoảng 1980 đến 2004, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Thân: 1984 (Giáp Tý), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi), 1997 (Đinh Sửu), 2000 (Canh Thìn), 2001 (Tân Tỵ), 2004 (Giáp Thân).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1986 (Bính Dần). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1992 lấy vợ, nữ 1992 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1992 và nữ sinh năm 1992 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1984 (Giáp Tý), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi), 1997 (Đinh Sửu), 2000 (Canh Thìn), 2001 (Tân Tỵ), 2004 (Giáp Thân).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.