Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Dần · con hổ

Sinh năm 1998 (Mậu Dần) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Thổ ⛰️
  • Mệnh Thành Đầu Thổ
  • Thiên can Mậu

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpDần, Ngọ, Tuất
  • 💞 Lục hợpHợi
  • ⚡ Lục xungThân
  • 🌧️ Lục hạiTỵ

Mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (Thổ), thiên can Mậu ngũ hợp với can Quý. Đọc về tuổi Dần.

Năm âm lịch 1998 bắt đầu từ Tết 28/1/1998. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Đinh Sửu.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Dần. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1998 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1986 Bính DầnLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1987 Đinh MãoLư Trung HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1988 Mậu ThìnĐại Lâm MộcCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1989 Kỷ TỵĐại Lâm MộcCần dung hòaBình hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
1990 Canh NgọLộ Bàng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1991 Tân MùiLộ Bàng ThổBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1992 Nhâm ThânKiếm Phong KimThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1993 Quý DậuKiếm Phong KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1994 Giáp TuấtSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1995 Ất HợiSơn Đầu HỏaThuậnCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1996 Bính TýGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1997 Đinh SửuGiản Hạ ThủyCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1999 Kỷ MãoThành Đầu ThổBình hòaBình hòaBình hòaKhá bình hòa
2000 Canh ThìnBạch Lạp KimThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
2001 Tân TỵBạch Lạp KimThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2002 Nhâm NgọDương Liễu MộcCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2003 Quý MùiDương Liễu MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
2004 Giáp ThânTuyền Trung ThủyCần dung hòaCần dung hòaCần dung hòaNhiều điểm cần dung hòa
2005 Ất DậuTuyền Trung ThủyCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
2006 Bính TuấtỐc Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
2007 Đinh HợiỐc Thượng ThổBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
2008 Mậu TýTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
2009 Kỷ SửuTích Lịch HỏaThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
2010 Canh DầnTùng Bách MộcCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1986 đến 2010, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Mậu Dần: 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1993 (Quý Dậu), 2000 (Canh Thìn), 2006 (Bính Tuất), 2007 (Đinh Hợi).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1989 (Kỷ Tỵ), 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1998 lấy vợ, nữ 1998 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1998 và nữ sinh năm 1998 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1993 (Quý Dậu), 2000 (Canh Thìn), 2006 (Bính Tuất), 2007 (Đinh Hợi).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.