Bỏ qua tới nội dung
Soi Sao

Tuổi Tý · con chuột

Sinh năm 1972 (Nhâm Tý) hợp với tuổi nào?

  • Hệ Mộc 🌿
  • Mệnh Tang Đố Mộc
  • Thiên can Nhâm

Hợp, xung, hại nhìn nhanh

  • 💚 Tam hợpThân, Tý, Thìn
  • 💞 Lục hợpSửu
  • ⚡ Lục xungNgọ
  • 🌧️ Lục hạiMùi

Mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (Mộc), thiên can Nhâm ngũ hợp với can Đinh. Đọc về tuổi Tý.

Năm âm lịch 1972 bắt đầu từ Tết 15/2/1972. Sinh trước ngày này thuộc tuổi Tân Hợi.

Dễ hợp vibe 💚

Nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Tý. Bấm một thẻ để xem giải thích.

Cần dung hòa ⚡

Dễ khác nhau ở vài điểm, không có nghĩa là không nên. Hiểu nhau là xong.

Bảng so tuổi 1972 với từng năm sinh

Mỗi dòng so ba yếu tố. Bấm vào một năm để xem giải thích chi tiết.

Năm sinhMệnhNạp âmThiên canĐịa chiTóm tắt
1960 Canh TýBích Thượng ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1961 Tân SửuBích Thượng ThổCần dung hòaThuậnThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1962 Nhâm DầnKim Bạch KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1963 Quý MãoKim Bạch KimCần dung hòaBình hòaBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1964 Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaThuậnThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1965 Ất TỵPhúc Đăng HỏaThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1966 Bính NgọThiên Hà ThủyThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1967 Đinh MùiThiên Hà ThủyThuậnThuậnCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1968 Mậu ThânĐại Trạch ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1969 Kỷ DậuĐại Trạch ThổCần dung hòaCần dung hòaBình hòaNhiều điểm cần dung hòa
1970 Canh TuấtThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1971 Tân HợiThoa Xuyến KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1973 Quý SửuTang Đố MộcBình hòaBình hòaThuậnKhá bình hòa
1974 Giáp DầnĐại Khê ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1975 Ất MãoĐại Khê ThủyThuậnThuậnBình hòaNhiều điểm hòa hợp
1976 Bính ThìnSa Trung ThổCần dung hòaCần dung hòaThuậnCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1977 Đinh TỵSa Trung ThổCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1978 Mậu NgọThiên Thượng HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1979 Kỷ MùiThiên Thượng HỏaThuậnCần dung hòaCần dung hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa
1980 Canh ThânThạch Lựu MộcBình hòaThuậnThuậnNhiều điểm hòa hợp
1981 Tân DậuThạch Lựu MộcBình hòaThuậnBình hòaKhá bình hòa
1982 Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1983 Quý HợiĐại Hải ThủyThuậnBình hòaBình hòaKhá bình hòa
1984 Giáp TýHải Trung KimCần dung hòaThuậnBình hòaCó điểm hợp, có điểm cần dung hòa

Tóm tắt

Trong khoảng 1960 đến 1984, các năm có nhiều điểm hòa hợp với tuổi Nhâm Tý: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1980 (Canh Thân).

Các năm có nhiều điểm cần dung hòa: 1969 (Kỷ Dậu). Đây là cách nói của quan niệm truyền thống về những điểm dễ khác biệt, không phải lời khuyên không nên kết hôn.

Kết quả chỉ dựa trên năm sinh nên giống nhau cho mọi người sinh cùng năm. Muốn xem kỹ hơn, hãy lập lá số cho từng người, hoặc dùng công cụ xem tuổi vợ chồng để nhập thêm ngày sinh.

Nam 1972 lấy vợ, nữ 1972 lấy chồng tuổi nào?

Theo cách xem ở trang này (nạp âm, thiên can, địa chi của năm sinh), kết quả không khác nhau giữa nam và nữ: nam sinh năm 1972 và nữ sinh năm 1972 có cùng bảng so tuổi ở trên. Các năm nhiều điểm hòa hợp nhất trong khoảng đang xét: 1964 (Giáp Thìn), 1965 (Ất Tỵ), 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1980 (Canh Thân).

Một số cách xem khác có phân biệt nam nữ, như cung phi bát trạch hoặc tuổi Kim Lâu khi chọn năm cưới. Các cách này chưa có trên trang vì cần chuyên gia đặc tả và ghi nguồn.